急難救助資訊 Hỗ trợ khẩn cấp
元培醫事科技大學緊急紓困助學金實施辦法
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC HỖ TRỢ KHẨN CẤP CỦA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ Y HỌC NGUYÊN BỒI
中華民國87年9月行政會議訂定
Được thông qua tại Hội nghị hành chính tháng 9/1998 của Trung Hoa Dân Quốc
中華民國90年10月就學補助金審查委員會議修正通過
Sửa đổi thông qua tại Hội nghị Ban xét duyệt hỗ trợ tiền học tháng 10/2001 của Trung Hoa Dân Quốc
Sửa đổi thông qua tại Hội nghị Uỷ ban pháp luật ngày 3/11/2006 của Trung Hoa Dân Quốc
Sửa đổi thông qua tại Hội nghị Ban xét duyệt hỗ trợ tiền học ngày 11/4/2007 của Trung Hoa Dân Quốc
中華民國98年9月4日就學補助金審查委員會會會議修正通過
Sửa đổi thông qua tại Hội nghị Ban xét duyệt hỗ trợ tiền học ngày 4/9/2009 của Trung Hoa Dân Quốc
中華民國100年8月19日就學補助金審查委員會會會議修正通過
Sửa đổi thông qua Hội nghị Ban xét duyệt hỗ trợ tiền học ngày 19/8/2011 của Trung Hoa Dân Quốc
中華民國103年10月24日獎助學金審查委員會會議修正通過
Sửa đổi thông qua Hội nghị Ban xét duyệt học bổng ngày 24/10/2014 của Trung Hoa Dân Quốc
中華民國108年10月15日獎助學金審查委員會會議修正通過
Sửa đổi thông qua Hội nghị Ban xét duyệt học bổng ngày 15/10/2019 của Trung Hoa Dân Quốc
第一條 元培醫事科技大學(以下簡稱本校)依據本校就學補助金審查委員會組
織章程之規定,為協助本校學生及其家庭因遭逢事故,致使生活遭遇困
難者,特訂定元培醫事科技大學緊急紓困助學金實施辦法(以下簡稱本
辦法)。
Điều 1: Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật và Y học Nguyên Bồi (dưới đây gọi tắt là “Trường”) căn cứ vào quy định trong điều lệ tổ chức của Ban xét duyệt tiền hỗ trợ của Trường, để giúp đỡ các sinh viên và gia đình sinh viên gặp phải biến cố không mong muốn dẫn đến cuộc sống gặp nhiều khó khăn, Trường đã định ra các quy định về việc hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên của trường (dưới đây gọi tắt là “Quy định này”)
第二條 凡具本校學籍學生,在學期間發生下列情事之一者,得向學校提出申請:
一、家逢變故,致使生活陷入困境而無法繼續求學者。
二、遭遇不可抗拒之天然災害或人為因素致家庭經濟蒙受重大損失者。
三、本人因傷病住院醫療,無力負擔醫療費用者。
四、因故身亡者。
五、父母因非自願性失業致使家庭發生急難者。
Điều 2: Tất cả sinh viên của trường, trong quá trình học tập tại trường nếu gặp phải một trong các các trường hợp dưới đây, đều có thể nộp hồ sơ xin hỗ trợ:
- Gia đình gặp phải biến cố, dẫn đến cuộc sống có nhiều khó khăn không thể tiếp tục theo học.
- Gặp phải thiên tai bất khả kháng hoặc do nhân tố con người dẫn đến kinh tế trong gia đình phải chịu tổn thất nặng nề.
- Sinh viên bị bệnh phải nhập viện điều trị, không thể chi trả viện phí điều trị.
- Chết do tai nạn.
- Gia đình gặp nhiều khó khăn do dố mẹ thất nghiệp do yếu tố khách quan.
第三條 申請程序及應檢具之相關證件如下:
一、申請急難救助者須檢附相關單位所開立之遭遇事故、災害或診斷書
等證明文件,由學生班導師代為向學務處生活輔導組提出申請。
二、申請喪葬補助者須檢附死亡證明書及全戶戶籍謄本,由學生班導師
代為向學務處生活輔導組提出申請。
Điều 3: Quy trình xin hỗ trợ và các giấy tờ cần chuẩn bị như sau:
- Sinh viên xin hỗ trợ cần phải cung cấp các loại giấy tờ chứng minh gia đình gặp phải biến cố, thiên tai, hoặc giấy chẩn đoán do các đơn vị liên quan cấp. Hồ sơ xin hỗ trợ sẽ do giáo viên phụ trách lớp thay mặt sinh viên nộp lên tổ công tác sinh viên thuộc Phòng Giáo vụ.
- Người xin hỗ trợ thương vong phải nộp giấy chứng tử và sổ hộ khẩu, hồ sơ xin hỗ trợ sẽ do giáo viên phụ trách lớp thay mặt sinh viên nộp lên tổ công tác sinh viên thuộc Phòng Giáo vụ.
第四條 本辦法之補助標準如下:
一、緊急紓困,補助新臺幣壹萬元整。
二、學生喪葬補助,補助新臺幣貳萬元整。
三、父母因非自願性失業致使家庭發生急難者,補助新臺幣壹萬元整。
Điều 4: Mức hỗ trợ tiêu chuẩn như sau:
- Trường hợp quá khó khăn cần giúp đỡ khẩn cấp, hỗ trợ 10,000 Đài tệ.
- Hỗ trợ thương vong 20,000 Đài tệ.
- Gia đình kinh tế khó khăn do bố mẹ thất nghiệp do yếu tố khách quan, hỗ trợ 10,000 Đài tệ.
第五條 本緊急紓困助學金之核發,遇有特殊情形者,本校得視個案研處。
Điều 5: Việc xét duyệt khoản tiền hỗ trợ sinh viên gặp khó khăn, nếu gặp trường hợp đặc biệt, Trường sẽ xem xét từng trường hợp.
第六條 本辦法經獎助學金審查委員會會議通過後,陳請校長核定後公布實施
,修正時亦同。
Điều 6: Quy định này sau khi được thông qua bởi Ban xét duyệt tiền hỗ trợ, sẽ được trình lên Hiệu trưởng phê duyệt và thực hiện, nếu có sửa đổi vẫn theo trình tự các bước như trên.
